D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrag

rag

giẻ lau / tờ báo rẻ tiền / chế nhạo / lau bóng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ragsQuá khứ: raggedPhân từ 2: raggedV-ing: ragging

Trag mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ, và người hc cn phân bit rõ các ngcnh này để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, rag thường gi lên hìnhnh vscũ kỹ, rtin hoc thiếu giá trị. Trong nghĩa vt lý, nó chmt miếng gilau được tn dng tqun áo cũ. Tuy nhiên, khi dùng để chmt tbáo, rag mang hàm ý mit thị, ám chnhngn phm cht lượng thp, chuyên đưa tin git gân hoc thiếu khách quan. Vic sdng rag trong trường hp này thhin thái độ coi thường ca người nói đối vi tbáo đó.

dng động từ, rag mô thành động trêu chc hoc chế nho ai đó. Khác vi tease (trêu chc) vn có thmang tính nhnhàng hoc thân thin, rag thường hàm ý sdai dng và có thgây khó chu hoc tn thương cho đối phương. Ví dụ, thay vì nói "trêu đùa", hãy hiu rag là "chế nho" mt cách ác ý hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia rag và mt stdgây nhm ln:

cloth và rag: Trong khi cloth là mt thut ngchung cho vi hoc khăn lau sch, rag nhn mnh rng đó là mt mnh vi rách, cũ và không còn giá trsdng ban đầu.
newspaper và rag: newspaper là ttrung tính để chtbáo, còn rag là cách gi đầy định kiến và tiêu cc.
mock và rag: Chai đều có nghĩa là chế nho, nhưng mock thường tp trung vào vic bt chước mt cách ma mai, trong khi rag nhn mnh vào vic tn công bng li nói mt cách liên tc.

Lưu ý vngpháp

Khi sdng rag như mt danh tchgilau, tnày là danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific piece of cloth used for cleaning. Uncountable when referring to a mass of scrap fabric.

Ý nghĩa

Danh từgiẻ lau

Một mảnh vải cũ, rách được dùng để lau chùi hoặc đánh bóng

He used a greasy rag to wipe down the engine.

Danh từtờ báo rẻ tiền

Một tờ báo hoặc tạp chí chất lượng thấp hoặc chuyên đưa tin giật gân

Ngoại động từchế nhạo
[~ someone][~ something]

Trêu chọc hoặc nhạo báng ai đó một cách dai dẳng

The older boys used to rag him about his glasses.

Ngoại động từlau bóng
[~ something]

Làm sạch hoặc đánh bóng thứ gì đó bằng một miếng vải

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi