D
Dicread
HomeDictionaryRrend

rend

xé toạc / xé rách / bị xé toạc
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: rentPhân từ 2: rentV-ing: rending

rend là mt tmang sc thái mnh mvà trang trng, thường được dùng để mô thành động xé nát hoc chia ct mt vt gì đó vi mt lc tác động ddi. Khác vi tear (xé) vn là mt tthông dng dùng cho các tình hung hàng ngày như xé mt tgiy, rend gi lên hìnhnh vstàn phá, bo lc hoc mt ni đau tinh thn cc độ.

Ý nghĩa

Ngoại động từxé toạc
[~ something]

Xé nát hoặc chia cắt một thứ gì đó một cách mãnh liệt hoặc đầy vũ lực

The lightning bolt seemed to rend the sky in two.

Tia sét dường như xé toạc bầu trời làm hai.

Ngoại động từxé rách
[~ something]

Chia tách hoặc xé rách một thứ gì đó với lực lớn, thường đề cập đến quần áo hoặc vải vóc như một dấu hiệu của sự đau buồn

She rent her garments in a fit of despair.

Cô ấy đã xé rách quần áo mình trong một cơn tuyệt vọng.

Nội động từbị xé toạc

Bị chia cắt hoặc xé rách bởi một lực mạnh mẽ

The silence was rent by a sudden, piercing scream.

Sự im lặng bị xé toạc bởi một tiếng thét chói tai đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error