D
Dicread
HomeDictionaryHhurry

hurry

giục / vội vã / sự vội vàng
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: hurriedPhân từ 2: hurriedV-ing: hurrying

hurry mang hàm ý vskhn trương, gp gáp, thường xut phát từ áp lc thi gian hoc nhu cu phi hoàn thành mt vic gì đó tht nhanh. Tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động di chuyn nhanh hoc thúc gic người khác, và như mt danh từ để chtrng thái vi vã. Sc thái sdng và phân bit Khi sdng hurry, người nói thường nhn mnh vào tc độ và shi hả. Cn phân bit hurry vi rush: hurry tp trung vào vic tăng tc độ để kp thi gian hoc tránh bmun. Ví dụ: Hurry up or we'll miss the bus (Nhanh lên nếu không chúng ta slchuyến xe buýt). rush thường mang sc thái mnh hơn, đôi khi hàm ý shp tp, thiếu cn thn hoc làm vic mt cách hn lon do quá vi. Ví dụ: Don't rush your work (Đừng làm vic mt cách hp tp/qua loa). Lưu ý vcu trúc và ngpháp Trong tiếng Anh, hurry thường xut hin trong cm thurry up khi mun thúc gic ai đó hành động nhanh hơn. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường đi kèm vi cm tin a hurry để mô ttrng thái ca mt người đang vi. Đúng: I am in a hurry (Tôi đang vi). Sai: I am hurry (Cách dùng này sai ngpháp vì hurry không phi là tính từ). Ngoài ra, khi dùng làm động ttác động lên người khác, hurry có thể đi kèm vi tân ngữ để thhin sthúc gic: She hurried the children to get dressed (Cô ấy thúc gic bn trmc qun áo).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiục
[~ someone][~ someone to do something]

Khiến ai đó di chuyển hoặc hành động nhanh hơn

"I had to hurry the children to get them to school on time."

Tôi đã phải giục bọn trẻ để đưa chúng đến trường đúng giờ.

Nội động từvội vã
[~ up]

Di chuyển hoặc hành động với tốc độ rất nhanh

"We need to hurry if we want to catch the train."

Chúng ta cần vội vã nếu muốn kịp chuyến tàu.

Danh từsự vội vàng

Trạng thái khẩn cấp hoặc cách làm một việc gì đó một cách gấp gáp

"In his hurry to leave, he forgot his umbrella."

Vì vội vàng rời đi, anh ấy đã quên mất chiếc ô của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error