D
Dicread
HomeDictionaryDdemolish

demolish

phá dỡ / bác bỏ / ăn sạch
Ngoại động từ
Quá khứ: demolishedPhân từ 2: demolishedV-ing: demolishing

demolish mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư destroy hay damage. Khi nói vcông trình xây dng, nó không chỉ đơn thun là làm hng mà là hành động phá hy mt cách có hthng, trit để để dn dp mt bng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "phá dỡ" (mang tính kthut, quy hoch) hoc "san phng". Sc thái nghĩa bóng Khi được dùng trong tranh lun hoc thi đấu, demolish mô tmt stht bi thm hi ca đối phương. Nó không chlà chiến thng, mà là sự áp đảo hoàn toàn khiến đối thkhông còn khnăng phn kháng hoc khiến mt lp lun trnên vô giá trị. Trong trường hp này, tnày tương đương vi "đập tan" hoc "đánh bi hoàn toàn". Mt cách dùng thú vvà ít trang trng hơn là khi nói vvic ăn ung. demolish được dùng để mô tvic ăn mt lượng ln thc ăn mt cách cc knhanh chóng và nhit tình, tương tnhư cách mt tòa nhà bphá sp nhanh chóng. Ví dụ: He demolished the entire cake (Anhy đã ăn sch bách chiếc bánh). Phân bit vi các ttương t destroy: Có nghĩa rng hơn, có thlà phá hy do tai nn, thiên tai hoc cố ý, và không nht thiết phi là phá hy hoàn toàn cu trúc. dismantle: Nghĩa là tháo dtng bphn mt cách cn thn để có thlp li hoc vn chuyn, trái ngược vi sphá hy quyết lit ca demolish. Vmt ngpháp, demolish là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng bphá hy hoc bị đánh bi.

Ý nghĩa

Ngoại động từphá dỡ
[~ something]

Phá hủy hoàn toàn một tòa nhà, công trình hoặc vật thể vật lý khác, thường bằng cách chủ động kéo đổ

"The city decided to demolish the old warehouse to make room for a new park."

Thành phố đã quyết định phá dỡ nhà kho cũ để nhường chỗ cho một công viên mới.

Ngoại động từbác bỏ
[~ something]

Đánh bại đối thủ một cách quyết định hoặc chứng minh một lý thuyết, lập luận hoặc tuyên bố là hoàn toàn sai

"The defense attorney managed to demolish the witness's testimony during cross-examination."

Luật sư bào chữa đã thành công trong việc bác bỏ lời khai của nhân chứng trong quá trình đối chất.

Ngoại động từăn sạch
[~ something]

Ăn một lượng lớn thức ăn một cách rất nhanh chóng và nhiệt tình

"He was so hungry after the hike that he demolished a whole pizza in ten minutes."

Anh ấy đói đến mức sau chuyến đi bộ đường dài đã ăn sạch một chiếc bánh pizza trong mười phút.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error