D
Dicread
HomeDictionarySsaline

saline

mặn / nước muối sinh lý

/ˈseɪ.laɪn/

Tính từDanh từ

saline là mt từ đa năng, va đóng vai trò là tính tva là danh từ, thường xut hin trong các ngcnh y tế và khoa hc. Khi là tính từ, nó mô tả đặc tính "có cha mui" hoc "mn", thường dùng để chcác môi trường tnhiên hoc hóa cht. Khi là danh từ, nó hu như luôn được hiu là "nước mui sinh lý", mt dung dch vô trùng dùng trong y tế. Phân bit ngcnh sdng Người hc cn lưu ý skhác bit gia saline và salty. Trong khi salty là mt tthông dng để mô tvmn ca thc ăn (ví dụ: salty chips - khoai tây chiên mn), thì saline mang sc thái kthut, chuyên môn hơn. Bn không nên dùng saline để mô thương vmón ăn, mà chdùng khi nói vnng độ mui trong dung dch hoc môi trường sinh hc. This soup is too saline. (Sai vì dùng tchuyên môn cho món ăn) This soup is too salty. (Đúng) The saline environment of the ocean. (Đúng vì mô tmôi trường khoa hc) Lưu ý vthut ngy tế Trong tiếng Vit, khi dch salinedng danh từ, hãy luôn sdng cm từ "nước mui sinh lý" thay vì chnói "nước mui" để đảm bo tính chính xác vmt y khoa, vì saline trong bnh vin ám chdung dch đã được tinh chế và vô trùng. Ví dụ: The patient was given a saline drip. (Bnh nhân được truyn nước mui sinh lý.) Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là tính từ, saline đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi là danh từ, nó thường là danh tkhông đếm được, mô tcht lng nói chung.

Ý nghĩa

Tính từmặn

Có chứa muối

"The patient was given a saline solution to prevent dehydration."

Bệnh nhân được cho dùng dung dịch muối để ngăn ngừa mất nước.

Danh từnước muối sinh lý

Một dung dịch muối hòa tan trong nước, thường được dùng trong y tế để truyền tĩnh mạch hoặc súc rửa

"The nurse administered a saline drip to the patient."

Y tá đã truyền nước muối sinh lý cho bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error