D
Dicread
HomeDictionaryLlaceration

laceration

vết rách
Danh từ
Số nhiều: lacerations

laceration là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chmt vết rách sâu, không đều trên da hoc mô mm, thường do tác động ca vt sc nhn hoc lc xé mnh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vết rách" hoc "vết rách da". Đim mu cht để phân bit laceration vi các loi vết thương khác là đặc đim ca mép vết thương: nó không phng và sc nét như vết ct tdao hay kính (được gi là incision).

Phân bit vi các loi vết thương tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln laceration vi cut hoc incision. Tuy nhiên, skhác bit nmcơ chế gây thương tích và hình dng vết thương:

cut: Là tthông dng nht, dùng cho mi loi vết ct nói chung, tnhẹ đến nng.
incision: Là mt vết ct sch, thng và sc nét, thường thy trong phu thut y khoa hoc do dao co gây ra.
laceration: Đặc trưng bi sự "rách" và "lm chm". Ví dụ, mt vết thương do mnh kính vhoc kim loi rsét xé rách da sẽ được gi là laceration thay vì incision.

Ngcnh sdng và lưu ý

Vì là thut ngchuyên môn, laceration thường xut hin trong các báo cáo y tế, hsơ bnh án hoc văn bn pháp lý vtai nn. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng tcut cho đơn gin. Vic sdng laceration trong mt cuc hi thoi thông thường có thkhiến câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính kthut không cn thiết.

Sdng trong đời thường: "I have a small laceration on my finger" (Nghe quá cng nhc).
Sdng trong đời thường: "I have a small cut on my finger".
Sdng trong y tế: "The patient presented with a deep laceration to the forearm" (Bnh nhân nhp vin vi mt vết rách nghiêm trngcng tay).

Vmt ngpháp, laceration là mt danh từ đếm được. Khi mô tmc độ nghiêm trng, người ta thường dùng các tính tnhư deep (sâu), severe (nghiêm trng) hoc minor (nhẹ) đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từvết rách

Một vết cắt sâu hoặc vết rách ở da hoặc thịt, thường là vết thương không đều hoặc lởm chởm

The patient was treated for a severe laceration on his forearm.

Bệnh nhân đã được điều trị cho một vết rách nghiêm trọng ở cẳng tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error