D
Dicread
HomeDictionarySsprain

sprain

làm bong gân / bị bong gân / vết bong gân
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: sprainsQuá khứ: sprainedPhân từ 2: sprainedV-ing: spraining

sprain được sdng để mô tmt loi chn thương cthxy ra khi các dây chng (mô liên kết ni các xương ti khp) bkéo căng quá mc hoc brách do mt chuyn động xon hoc tro đột ngt. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi khái nim "bong gân".

Phân bit vi các chn thương tương t

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia sprain và strain. Mc dù chai đều có thdch là "căng" hoc "chn thương" trong mt sngcnh tiếng Vit, nhưng vmt y khoa, chúng khác nhau hoàn toàn:

sprain: Chtác động lên dây chng (ligaments) ti các khp (ví dụ: mt cá chân, ctay).
strain: Chtác động lên cơ (muscles) hoc gân (tendons). Ví dụ, khi bn nâng mt vt quá nng và cm thy đauvùng tht lưng, đó là strain chkhông phi sprain.

Ví dminh ha:
Đúng: I sprained my ankle while hiking (Tôi bbong gân mt cá chân khi đi leo núi) - vì mt cá chân là mt khp có dây chng.
Sai: I sprained my hamstring (Tôi bbong gân cơ gân kheo) - vì gân kheo là cơ/gân, trường hp này phi dùng strained.

Cách sdng trong câu

sprain có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó thường được dùngdng phn thân hoc đi kèm vi bphn cơ thbthương.

Dng động từ: to sprain something (làm bong gân cái gì đó) hoc to get/have a sprain (bbong gân).
Dng danh từ: a sprain (mt vết bong gân).

Khi mô tmc độ nghiêm trng, người ta thường dùng các tính tnhư mild (nhẹ), severe (nghiêm trng) hoc grade 1/2/3 để phân loi vết bong gân.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bong gân
[~ something]

Làm trẹo hoặc xoắn mạnh các dây chằng của một khớp, gây đau và sưng

He managed to sprain his ankle while jogging on the uneven trail.

Anh ấy đã vô tình làm bong gân mắt cá chân khi chạy bộ trên con đường mòn gồ ghề.

Nội động từbị bong gân

Chịu một chấn thương do bị trẹo hoặc xoắn các dây chằng của khớp

She sprained during the final lap of the race.

Cô ấy đã bị bong gân trong vòng chạy cuối cùng của cuộc đua.

Danh từvết bong gân

Một chấn thương gây ra bởi việc xoắn hoặc trẹo khớp đột ngột, dẫn đến việc kéo căng hoặc rách dây chằng

The doctor confirmed that the pain in her wrist was a severe sprain.

Bác sĩ xác nhận rằng cơn đau ở cổ tay cô ấy là một vết bong gân nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error