D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconstruct

construct

xây dựng / cấu trúc khái niệm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: constructsQuá khứ: constructedPhân từ 2: constructedV-ing: constructing

construct mang nghĩa cơ bn là to ra mt thgì đó thông qua mt quá trình có kế hoch và có hthng. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó tương đương vi vic xây dng các công trình kiến trúc, nhưng mang sc thái trang trng và quy mô hơn so vi build. Trong khi build có thdùng cho nhng vic đơn gin như xây mt ngôi nhà ghoc xây mt mô hình đồ chơi, construct thường gi liên tưởng đến các dự án kthut phc tp, đòi hi stính toán chi tiết như cu đường, tòa nhà cao tng hoc các hthng htng.

Skhác bit vmt khái nim

Trong lĩnh vc hc thut và tâm lý hc, construct được dùng để chvic hình thành mt lý thuyết hoc mt mô hình tư duy tnhiu thành phn khác nhau. Điu này khác hoàn toàn vi vic to ra mt vt thhu hình. Khi đóng vai trò là danh từ, construct (cu trúc khái nim) không phi là mt vt thcó thchm vào, mà là mt ý tưởng tru tượng được con người định nghĩa để gii thích mt hin tượng nào đó.

Ví dvxây dng vt lý: construct a bridge (xây dng mt cây cu).
Ví dvxây dng khái nim: construct a theory (xây dng mt lý thuyết).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln hoc dùng chung từ "xây dng" cho chai trường hp trên. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, khi nói vcác khái nim tru tượng, construct nhn mnh vào quá trình tng hp và lp ghép các thành phn logic. Tránh nhm ln construct vi structure khi dùng làm động từ; structure tp trung vào vic sp xếp các thành phn đã có sn theo mt trt tnht định, còn construct là to ra cái mi từ đầu.

Đúng: construct a logical argument (xây dng mt lp lun logic).
Sai/Kém tnhiên: structure a logical argument (nếu ý bn là to ra lp lun đó tcon skhông).

Vmt ngpháp, khi là động từ, construct là ngoi động tvà luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng được xây dng hoc hình thành.

Countable when referring to a specific theoretical framework or psychological model. Uncountable when referring to the general act of construction.

Ý nghĩa

Ngoại động từxây dựng
[~ someone][~ something]

Xây dựng hoặc dựng lên một công trình kiến trúc

Ngoại động từxây dựng
[~ something]

Hình thành một khái niệm hoặc lý thuyết bằng cách kết hợp nhiều yếu tố khác nhau

The psychologist attempted to construct a model of human behavior.

Danh từcấu trúc khái niệm

Một ý tưởng hoặc lý thuyết bao gồm nhiều yếu tố khái niệm

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi