D
Dicread
HomeDictionaryBbiota

biota

hệ sinh vật
Danh từ

biota là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chtoàn btp hp các sinh vt sng trong mt vùng địa lý, mt thi klch shoc mt môi trường sinh thái cthể. Đim khác bit quan trng nht gia biota và flora (hthc vt) hay fauna (hệ động vt) là tính bao quát. Trong khi flora chtp trung vào cây ci và fauna chtp trung vào động vt, thì biota bao hàm chai, cùng vi các vi sinh vt như vi khun và nm.

Sphân bit vphm vi sdng

Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng wildlife để nói về động vt hoang dã. Tuy nhiên, biota mang sc thái hc thut và chính xác hơn, thường xut hin trong các báo cáo khoa hc, nghiên cu địa cht hoc sinh thái hc. Khi sdng biota, người nói đang nhn mnh đến tng thsinh hc ca mt hthng hơn là nhng cá thriêng lẻ.

Ví dụ: Thay vì nói "động vtvùng này", mt nhà khoa hc snói "hsinh vt (biota) ca vùng này" để bao hàm cthc vt và vi sinh vt.

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc tiếng Anh dnhm ln biota vi biome (sinh cnh). Mc dù chai đều liên quan đến sinh thái, nhưng biome đề cp đến mt vùng ln có khí hu và đặc đim môi trường tương đồng (như rng nhit đới hay sa mc), trong khi biota tp trung cthvào chính các sinh vt sng trong vùng đó.

biome: Tp trung vào môi trường và điu kin sng.
biota: Tp trung vào danh sách các loài sinh vt hin din.

Vmt ngpháp, biota thường được sdng như mt danh tkhông đếm được hoc danh ttp hp, mô tmt thc ththng nht ca ssng trong mt khu vc.

Ý nghĩa

Danh từhệ sinh vật

Toàn bộ tập hợp các sinh vật của một vùng, một thời kỳ hoặc một đới địa chất cụ thể

The marine biota of the coral reef is incredibly diverse.

Hệ sinh vật biển của rạn san hô vô cùng đa dạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error