D
Dicread
HomeDictionaryAamputation

amputation

phẫu thuật cắt cụt chi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: amputations

amputation là mt thut ngy khoa chuyên bit, dùng để chhành động phu thut loi bmt chi hoc mt phn ca cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "phu thut ct ct chi". Người hc cn lưu ý rng đây là mt thut ngmang sc thái trang trng và kthut, thường được sdng trong bnh vin hoc các báo cáo y tế, thay vì dùng trong giao tiếp đời thường mt cách tùy tin. Phân bit vi các thut ngtương t Mt sai lm phbiến là nhm ln amputation vi incision (vết rch) hoc excision (ct bmt khi u hoc mô nhỏ). Trong khi excision chvic loi bmt phn mô nhỏ để điu trị, thì amputation luôn hàm ý vic loi btoàn bmt bphn chi hoc mt phn ln ca chi (như cánh tay, chân, ngón tay). Sdng amputation khi nói vvic ct bmt nt rui nhtrên da. Cách dùng đúng: The surgeon performed an amputation of the leg to prevent the spread of infection. (Bác sĩ phu thut đã thc hin ca ct ct chichân để ngăn chn slây lan ca nhim trùng.) Lưu ý vngpháp và ngcnh amputation là mt danh từ đếm được. Khi nói vquá trình phu thut, người ta thường dùng các động từ đi kèm như perform (thc hin) hoc undergo (tri qua). Ví dụ: The patient had to undergo an emergency amputation. (Bnh nhân đã phi tri qua mt ca phu thut ct ct chi khn cp.) Ngoài ra, cn phân bit rõ gia danh tamputation (vic phu thut) và tính tamputated (bct ct). Khi mô ttình trng ca mt người sau phu thut, hãy sdng tính thoc dng bị động ca động tamputate thay vì dùng danh tnày.

Countable when referring to the specific surgical procedure performed on a patient. Uncountable when discussing the general medical concept or the state of having a limb removed.

Ý nghĩa

Danh từphẫu thuật cắt cụt chi

Việc dùng phẫu thuật để loại bỏ một chi hoặc một bộ phận cuối cùng của cơ thể

"The surgeon performed an emergency amputation to save the patient's life."

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca cắt cụt chi khẩn cấp để cứu sống bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error