D
Dicread
HomeDictionarySsuture

suture

mũi khâu / khớp sọ / khâu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: suturesQuá khứ: suturedPhân từ 2: suturedV-ing: suturing

suture là mt thut ngchuyên môn dùng trong y khoa và gii phu, mang sc thái trang trng và chính xác hơn nhiu so vi các tthông dng. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động khâu vết thương bng chhoc kp y tế. Trong khi tstitch cũng có nghĩa là khâu, nhưng stitch thường được dùng trong đời sng hàng ngày (như khâu qun áo) hoc trong giao tiếp thông thường gia bnh nhân và bác sĩ. Ngược li, suture được sdng chyếu trong các báo cáo y khoa, tài liu phu thut hoc bi các chuyên gia y tế để nhn mnh tính kthut ca quy trình.

Phân bit ngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, csuture và stitch đều có thdch là "khâu" hoc "mũi khâu", nhưng người hc cn lưu ý skhác bit vmôi trường sdng:

suture: Dùng trong bi cnh lâm sàng, phu thut chuyên sâu. Ví dụ: The surgeon performed a continuous suture (Bác sĩ phu thut đã thc hin mt đường khâu liên tc).
stitch: Dùng trong bi cnh thông thường hoc mô tả đơn gin. Ví dụ: I need to get these stitches removed (Tôi cn đi ct nhng mũi khâu này).

Ngoài ra, suture còn có mt nghĩa danh từ đặc thù trong gii phu hc để chcác "khp sọ" (đường ni gia các xương sọ), mt nghĩa mà stitch hoàn toàn không có.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng suture cho vic may vá qun áo. Điu này là hoàn toàn sai vì suture chdành riêng cho mô cơ thsng.

Sai: I used a suture to fix my torn shirt (Tôi dùng mũi khâu y tế để sa chiếc áo brách).
✅ Đúng: I used a stitch to fix my torn shirt (Tôi dùng mt mũi khâu để sa chiếc áo brách).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, suture có thể đếm được khi nói vtng mũi khâu đơn lhoc mt đường khâu cthể. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ (vết thương hoc bphn cơ thể) đi kèm theo sau.

Countable when referring to individual stitches or the threads themselves. Uncountable when referring to the general process of stitching a wound.

Ý nghĩa

Danh từmũi khâu

Một mũi khâu hoặc một dãy các mũi khâu dùng để cố định các mép của một vết thương hoặc vết mổ phẫu thuật

The surgeon removed the sutures after ten days.

Bác sĩ phẫu thuật đã cắt các mũi khâu sau mười ngày.

Danh từkhớp sọ

Đường nối giữa hai xương sọ

The sagittal suture runs along the top of the skull.

Khớp dọc chạy dọc theo đỉnh hộp sọ.

Ngoại động từkhâu
[~ someone][~ something]

Khâu các mép của một vết thương hoặc mô lại với nhau

The nurse will suture the laceration.

Y tá sẽ khâu vết rách.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error