D
Dicread
HomeDictionaryMmorphine

morphine

morphin
[U] Không đếm được

morphine là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chmt loi thuc gim đau cc mnh thuc nhóm opioid, được chiết xut tnha cây thuc phin. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là morphin hoc gi là morphine. Đim quan trng cn lưu ý là morphine không đơn thun là mt loi thuc gim đau thông thường mà là mt cht kim soát đặc bit do có khnăng gây nghin cao và timn nguy cơ gâyc chế hô hp nếu không được sdng dưới sgiám sát cht chca bác sĩ.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, người hc cn phân bit rõ gia morphine và các loi thuc gim đau phbiến như paracetamol hay ibuprofen. Trong khi các loi thuc sau được dùng cho nhng cơn đau nhẹ đến trung bình và có thmua không cn đơn thuc, morphine chỉ được chỉ định cho nhng cơn đau ddi, chng hn như đau sau phu thut ln, đau do ung thư giai đon cui hoc trong các trường hp cp cu nghiêm trng.

Đúng: The patient was administered morphine for severe post-operative pain. (Bnh nhân đã được tiêm morphin để gim cơn đau nghiêm trng sau phu thut.)
Sai: I took some morphine for my mild headache. (Tôi đã ung mt ít morphin cho cơn đau đầu nhẹ.)

Lưu ý vthut ngvà nhm ln

Mt sai lm phbiến là đánh đồng morphine vi opium (thuc phin). Thc tế, opium là nha thô chiết xut tcây thuc phin, còn morphine là mt alkaloid tinh khiết được chiết xut tnha đó. Do đó, trong văn bn y khoa hoc pháp lý, vic sdng chính xác hai thut ngnày là cc kquan trng để phân bit gia nguyên liu thô và dược cht tinh chế.

Vmt ngpháp, morphine là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm mo ta hoc dùng dng snhiu khi nói vcht này nói chung. Nếu mun định lượng, hãy sdng các đơn vị đo lường như dose (liu) hoc milligram (miligam).

a morphine
a dose of morphine (mt liu morphin)

Referencing the chemical substance or the medication as a whole.

Ý nghĩa

Danh từmorphin

Một loại thuốc giảm đau mạnh chiết xuất từ thuốc phiện, được dùng để điều trị những cơn đau nghiêm trọng

The patient was administered morphine after the surgery.

Bệnh nhân đã được tiêm morphin sau ca phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error