D
Dicread
HomeDictionarySspreadsheet

spreadsheet

bảng tính
Danh từ
Số nhiều: spreadsheets

spreadsheet thường được hiu là mt công ckthut sdùng để qun lý dliu, nhưng vbn cht, nó là mt lưới các ô được tchc theo hàng và ct. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ gia phn mm to bng tính (như Microsoft Excel hay Google Sheets) và chính tp bng tính (spreadsheet) mà bn to ra.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường công svà kthut, spreadsheet không chỉ đơn thun là mt cái bng, mà nó hàm ý khnăng tính toán tự động thông qua các công thc. Nếu bn chmun nói vmt bng dliu tĩnh không có tính toán, ttable sphù hp hơn.

table: Mt bng trình bày thông tin đơn gin.
spreadsheet: Mt bng tính linh hot, có khnăng phân tích, tính toán và cp nht dliu tự động.

Lưu ý vthut ng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bng tính" hoc "bng tính đin tử". Mt sai lm phbiến là gi tên phn mm (ví dụ: "gi cho tôi cái Excel") thay vì gi tên loi tài liu. Trong văn phong chuyên nghip tiếng Anh, hãy sdng spreadsheet để chtài liu và tên phn mm để chcông cụ.

Send me the Excel. (Cách nói không trang trng, dùng tên thương hiu thay cho danh tchung)
Send me the spreadsheet. (Cách nói chun xác, chuyên nghip)

Ý nghĩa

Danh từbảng tính

Một chương trình máy tính hoặc tài liệu kỹ thuật số bao gồm một lưới các hàng và cột được sử dụng để tổ chức, phân tích và lưu trữ dữ liệu dưới dạng bảng

The accountant updated the quarterly budget spreadsheet to reflect the new expenses.

Kế toán viên đã cập nhật bảng tính ngân sách hàng quý để phản ánh các khoản chi phí mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error