D
Dicread
HomeDictionaryOointment

ointment

thuốc mỡ
Danh từ
Số nhiều: ointments

ointment thường được hiu là các loi thuc bôi dng mỡ, có kết cu đặc, nhn và không tan trong nước. Đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là phân bit ointment vi cream. Trong khi cream (kem) thường thm nhanh vào da và có nn nước, thì ointment to ra mt lp màng bo vtrên bmt da, giúp giữ ẩm lâu hơn và ngăn chn vi khun xâm nhp, thường được dùng cho các vết thương hhoc vùng da cc kkhô. Sc thái sdng và ngcnh Trong y tế hin đại, ointment dùng để chcác loi thuc mỡ điu trị (như thuc mkháng sinh). Tuy nhiên, trong các văn bn choc tôn giáo, tnày mang nghĩa là du xc hoc du thơm dùng trong các nghi lthiêng liêng. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "thuc mỡ" cho y tế hoc "du xc" cho tôn giáo để đảm bo tính tnhiên. Ví dy tế: Apply a thin layer of antibiotic ointment (Thoa mt lp mng thuc mkháng sinh). Ví dnghi lễ: The priest anointed the king with holy ointment (Vlinh mc xc du thiêng lên nhà vua). Lưu ý vtvng Mt sai lm phbiến là sdng ointment cho tt ccác loi thuc bôi da. Hãy nhrng nếu sn phm đó có dng lng hoc thm nhanh, hãy dùng cream hoc lotion. ointment chdành cho nhng cht có độ nht cao và để li lp màng trên da.

Ý nghĩa

Danh từthuốc mỡ

Một chất mềm, có dầu, được thoa lên da để chữa vết thương hoặc bảo vệ da khỏi bị nhiễm trùng

"Apply a thin layer of antibiotic ointment to the cut."

Thoa một lớp mỏng thuốc mỡ kháng sinh lên vết cắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error