D
Dicread
HomeDictionaryGgenealogy

genealogy

phả hệ học / gia phả
[C/U] Cả hai
Số nhiều: genealogies

Thut ngnày mang sc thái hc thut và mang tính điu tra, gi mvmt quá trình phương pháp lun nhm khám phá nhng trang lch sbị ẩn giu. Nó thường gn lin vi cm giác khám phá và sc nng cm xúc vbn sc cá nhân, vượt xa mt danh sách tên gi đơn thun để tìm kiếm cm giác thuc vmt ngun ci nào đó. Trong khi sơ đồ cây gia đình là hìnhnh minh ha trc quan, thì phhhc chính là quá trình nghiên cu trí tuệ. Tnày thường được sdng trong các bi cnh hc thut hoc pháp lý để chng minh quan hhuyết thng, nhưng trong bi cnh cá nhân, nó phn ánh nim khao khát hoài nim được kết ni vi quá khứ đã mt.

Uncountable when referring to the academic field of study. Countable when referring to a specific ancestral record or a particular line of descent.

Ý nghĩa

Danh từphả hệ học

Việc nghiên cứu và truy tìm các dòng dõi tổ tiên cũng như các mối quan hệ huyết thống

"He spent years researching his family genealogy."

Ông ấy đã dành nhiều năm để nghiên cứu phả hệ gia đình mình.

Danh từgia phả

Một dòng dõi truyền thừa được truy nguyên từ một tổ tiên

"The royal genealogy is meticulously documented in the archives."

Gia phả của hoàng gia được ghi chép tỉ mỉ trong các kho lưu trữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error