birthright
birthright mang sắc thái về một quyền lợi hoặc tài sản mà một cá nhân nghiễm nhiên có được ngay từ khi sinh ra, không cần phải nỗ lực đạt được hay tranh đấu. Trong tiếng Việt, từ này thường được hiểu là quyền bẩm sinh hoặc quyền thừa kế theo huyết thống.
Ý nghĩa
Một quyền, đặc quyền hoặc tài sản cụ thể mà một người được hưởng kể từ thời điểm sinh ra
"The eldest son claimed his birthright to the family estate."
Mọi đứa trẻ sinh ra đều có quyền bẩm sinh được an toàn và giáo dục.
Quyền của con cả được thừa kế tài sản hoặc tước hiệu của cha mẹ, đặc biệt là trong các bối cảnh lịch sử hoặc kinh thánh
"Freedom of speech is often described as a basic birthright of every citizen."
Con trai trưởng đã yêu cầu quyền trưởng nam của mình với tư cách là người thừa kế hợp pháp các vùng đất của gia đình.