D
Dicread
HomeDictionaryBbirthright

birthright

quyền bẩm sinh / quyền trưởng nam
Danh từ
Số nhiều: birthrights

birthright mang sc thái vmt quyn li hoc tài sn mà mt cá nhân nghim nhiên có được ngay tkhi sinh ra, không cn phi nlc đạt được hay tranh đấu. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là quyn bm sinh hoc quyn tha kế theo huyết thng.

Ý nghĩa

Danh từquyền bẩm sinh

Một quyền, đặc quyền hoặc tài sản cụ thể mà một người được hưởng kể từ thời điểm sinh ra

"The eldest son claimed his birthright to the family estate."

Mọi đứa trẻ sinh ra đều có quyền bẩm sinh được an toàn và giáo dục.

Danh từquyền trưởng nam

Quyền của con cả được thừa kế tài sản hoặc tước hiệu của cha mẹ, đặc biệt là trong các bối cảnh lịch sử hoặc kinh thánh

"Freedom of speech is often described as a basic birthright of every citizen."

Con trai trưởng đã yêu cầu quyền trưởng nam của mình với tư cách là người thừa kế hợp pháp các vùng đất của gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error