D
Dicread
HomeDictionaryCconsecutive

consecutive

liên tiếp
Tính từ

consecutive được sdng để mô tcác skin, con shoc khong thi gian xy ra theo mt trình tliên tiếp, không bngt quãng hoc xen kbi bt kyếu tnào khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "liên tiếp" hoc "liên tc". Đim mu cht ca consecutive là tính thtvà skhông gián đon.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln consecutive vi continuous hoc successive. Mc dù cba đều có thdch là "liên tc" hoc "liên tiếp", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

consecutive: Nhn mnh vào trình tthi gian hoc sthtự (ví dụ: ngày 1, ngày 2, ngày 3). Nó thường đi kèm vi mt con scthể để chỉ định độ dài ca chui. Ví dụ: three consecutive days (ba ngày liên tiếp).

continuous: Nhn mnh vào mt trng thái kéo dài không ngng nghỉ, không có đim dng hoc khong ngt. Ví dụ: continuous rain (mưa không ngt) mô tmt svic din ra xuyên sut, thay vì đếm tng đơn vthi gian.

successive: Có nghĩa gn như tương đồng vi consecutive, nhưng successive thường nhn mnh hơn vào vic cái này ni tiếp cái kia trong mt chui skin, đôi khi không nht thiết phi là nhng đơn vị đo lường chính xác như ngày hay giờ. Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh thông thường, hai tnày có ththay thế cho nhau.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng continuous khi mun nói vslượng ngày hoc ln liên tiếp. Hãy nhrng nếu bn có thể đếm được (1, 2, 3...), hãy sdng consecutive.

Sai: He was absent for three continuous days.
✅ Đúng: He was absent for three consecutive days. (Anhy đã vng mt ba ngày liên tiếp.)

Vmt ngpháp, consecutive là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Khi mun din đạt ý "liên tiếp" trong các cu trúc so sánh hoc lit kê, hãy đảm bo danh ttheo sau là mt đơn vcó thphân chia rõ ràng (như ngày, tháng, năm, ván đấu, trn thng).

Ý nghĩa

Tính từliên tiếp

Theo sau nhau liên tục trong một chuỗi không bị gián đoạn

He won three consecutive games.

Anh ấy đã thắng ba ván liên tiếp.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error