D
Dicread
HomeDictionaryTtardy

tardy

trễ / chậm chạp
Tính từ
So sánh hơn: tardierSo sánh nhất: tardiest

tardy mang sc thái trang trng hơn so vi tlate khi nói vvic đến mun hoc chm trễ. Trong khi late là mt tphbiến dùng cho mi tình hung, tardy thường được sdng trong môi trường hc đường hoc công sở để chsthiếu klut hoc thói quen không đúng giờ. Khi mt hc sinh bcoi là tardy, điu đó không chỉ đơn thun là đến sau giquy định mà còn hàm ý mt svi phm quy tc vthi gian.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht là tardy nhn mnh vào tính cht "chm chp" hoc "trễ" như mt đặc đim hành vi. Ví dụ, nếu bn nói I am late, bn chỉ đơn gin là đang đến mun. Nhưng nếu bn được mô tlà tardy, người nói đang ám chbn có thói quen thường xuyên đi trhoc phnng chm chp trước mt yêu cu.

late: Dùng cho mi trường hp (ví dụ: The train was late - Tàu btrễ).
tardy: Dùng cho con người và hành vi (ví dụ: A tardy student - Mt hc sinh hay đi trễ). Bn không thdùng tardy để mô tmt chuyến tàu hay mt skin.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia tardy và slow. Mc dù chai đều có thdch là "chm", nhưng slow nói vtc độ vt lý hoc tc độ xlý, còn tardy nói vthi đim bt đầu mt hành động so vi lch trình.

The internet connection is tardy (Sai, vì kết ni mng chm vtc độ, phi dùng slow).
He was tardy in responding to the email (Đúng, vì anhy chm chp trong vic phn hi, tc là phn hi mun hơn thi gian mong đợi).

Đặc đim ngpháp

tardy chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từtrễ

Bị chậm trễ so với thời gian dự kiến hoặc thời gian đã lên lịch; muộn

The student was marked tardy for arriving ten minutes after the bell.

Học sinh bị đánh dấu là đi trễ vì đến sau tiếng chuông mười phút.

Tính từchậm chạp

Chậm trong việc hành động hoặc phản hồi; thiếu sự kịp thời

The government was tardy in its response to the humanitarian crisis.

Chính phủ đã chậm chạp trong việc phản ứng với cuộc khủng hoảng nhân đạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error