D
Dicread
HomeDictionaryCcreep

creep

rón rén / leo / kẻ quái dị
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: creepsQuá khứ: creptPhân từ 2: creptV-ing: creepingSo sánh hơn: more creepySo sánh nhất: most creepy

creep mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý đến mô ttính cách con người. Khi dùng làm động từ, nó thường gi lên cm giác chm chp, âm thm và đôi khi là skhông thoi mái hoc shãi.

Countable when referring to a weird person (a creep). Uncountable when referring to the slow movement of a substance (the creep of the glacier).

Ý nghĩa

Nội động từrón rén

Di chuyển chậm và im lặng để tránh bị phát hiện

He tried to creep past the sleeping dog.

Anh ấy cố gắng rón rén đi qua con chó đang ngủ.

Ngoại động từleo
[~ something]

Phát triển hoặc lan rộng dần trên một bề mặt

The ivy began to creep up the brick wall.

Cây thường xuân bắt đầu leo lên bức tường gạch.

Danh từkẻ quái dị

Một người bị coi là khó chịu, kỳ quặc hoặc không phù hợp về mặt xã hội

That guy at the party was a total creep.

Gã ở bữa tiệc đó đúng là một kẻ quái dị hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error