D
Dicread
HomeDictionaryDdawdle

dawdle

lề mề
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: dawdledPhân từ 2: dawdledV-ing: dawdling

dawdle mang sc thái tiêu cc, dùng để chvic mt người ctình hoc vô ý làm chm tiến độ công vic, lãng phí thi gian mt cách vô ích. Đim mu cht ca tnày là sthiếu tp trung hoc thiếu khn trương, khiến cho hành động trnên uoi và kéo dài hơn mc cn thiết.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dawdle vi mt stkhác có nghĩa gn ging như sau:

loiter: Cũng là đứng yên mt chhoc đi chm, nhưng loiter thường nhn mnh vào vic nán li mt địa đim nào đó mà không có mc đích rõ ràng (thường là vì lý do nghi nghoc không được phép), trong khi dawdle nhn mnh vào schm chp trong quá trình thc hin mt nhim vụ.
procrastinate: Tnày chvic trì hoãn, chn chkhông mun bt đầu làm mt vic gì đó. Ngược li, dawdle xy ra khi bn đã bt đầu làm nhưng li thc hin nó mt cách lmề, chm chp.
stroll: Đây là đi do mt cách thong dong để thư giãn, mang nghĩa tích cc hoc trung tính. Trong khi đó, dawdle luôn mang hàm ý phê phán vì gây ra schm trễ.

Cách dùng và lưu ý thc tế

Trong tiếng Vit, dawdle được dch sát nghĩa nht là "lmề". Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày thường xut hin trong các câu mnh lnh hoc li phàn nàn để thúc gic ai đó nhanh hơn.

Đúng: Stop dawdling and get dressed! (Đừng lmna, mau mc qun áo vào đi!)
Sai: Sdng dawdle khi mun nói vvic đi do thư giãn trong công viên (trong trường hp này hãy dùng stroll).

Vmt ngpháp, dawdle là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm phía sau. Bn không thể "lmmt cái gì đó", mà bn chỉ đơn gin là "lmề" trong khi làm vic đó.

Ý nghĩa

Nội động từlề mề
[~]

Lãng phí thời gian do chậm chạp hoặc nhàn rỗi

Stop dawdling and get in the car.

Đừng lề mề nữa, mau lên xe đi.

Ngoại động từlề mề
[~ something]

Dành thời gian một cách chậm chạp hoặc uể oải khi thực hiện một công việc cụ thể

He dawdled over his breakfast for an hour.

Anh ấy đã ăn sáng một cách lề mề trong suốt một tiếng đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error