D
Dicread
HomeDictionaryLloiter

loiter

la cà
Nội động từ
Quá khứ: loiteredPhân từ 2: loiteredV-ing: loitering

loiter mang sc thái tiêu cc, mô tvic mt người đứng hoc đi li chm chpmt khu vc nào đó mà không có mc đích chính đáng hoc không có lý do rõ ràng. Trong nhiu bi cnh, hành động này thường bcoi là gây phin hà hoc nghi nglà đang chun bthc hin hành vi xu, dn đến vic nhiu ca hàng hoc khu vc công cng treo bin "No Loitering" (Cm ttp/la cà).

Ý nghĩa

Nội động từla cà
[~][~ around]

Ở lại một nơi nào đó trong thời gian dài mà không có mục đích hoặc lý do rõ ràng

They were told not to loiter outside the school gates.

Họ được bảo là không được la cà trước cổng trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error