D
Dicread
HomeDictionaryLloiter

loiter

la cà
Nội động từ
Quá khứ: loiteredPhân từ 2: loiteredV-ing: loitering

loiter mang sc thái tiêu cc, mô tvic mt người đứng hoc đi li chm chpmt khu vc nào đó mà không có mc đích chính đáng hoc không có lý do rõ ràng. Trong nhiu bi cnh, hành động này thường bcoi là gây phin hà hoc nghi nglà đang chun bthc hin hành vi xu, dn đến vic nhiu ca hàng hoc khu vc công cng treo bin "No Loitering" (Cm ttp/la cà).

Ý nghĩa

Nội động từla cà
[~][~ around]

Đứng hoặc chờ đợi một cách nhàn rỗi mà không có mục đích rõ ràng

"They were told not to loiter outside the store entrance."

Họ được bảo là không được la cà bên ngoài lối vào cửa hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error