D
Dicread
HomeDictionarySsixty

sixty

sáu mươi
number

Tnày đóng vai trò là mt du mc shc chính xác, gi lên cm giác vshoàn thành hoc mt chu kỳ đầy đủ, đặc bit là trong lĩnh vc hình hc và thi gian. Nó mang sc thái toán hc trung lp và hiếm khi được dùng theo nghĩa bóng, trkhi đề cp đến mt độ tui cthhoc mt lknim ct mc quan trng. Trong giao tiếp tiếng Anh, sixty thường được dùng làm ranh gii vtui tác, thường gn lin vi giai đon chuyn giao sang thi knghhưu hoc đạt đến vthế cao niên trong các hthng phân cp xã hi và nghnghip.

Ý nghĩa

numbersáu mươi
[someone][something]

Số tương đương với 60

"There are sixty seconds in one minute."

Có sáu mươi giây trong một phút.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error