D
Dicread
HomeDictionarySsix

six

sáu
number
Số nhiều: sixesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

six là mt số đếm cơ bn trong tiếng Anh, dùng để chslượng chính xác là sáu đơn vị. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi từ "sáu".

Sc thái sdng và ngcnh

Trong hu hết các trường hp, six được dùng như mt stừ (cardinal number) để đếm đồ vt, người hoc thi gian. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia six (số đếm) và sixth (sthtự). Trong khi six trli cho câu hi "bao nhiêu", thì sixth trli cho câu hi "thmy".

Ví dụ đúng: I have six apples (Tôi có sáu qutáo) - dùng để chslượng.
Ví dụ đúng: He finished in sixth place (Anhy về đíchvtrí thsáu) - dùng để chthtự.

Lưu ý vngpháp

Khi six đóng vai trò là thn định đứng trước mt danh từ, danh từ đó bt buc phidng snhiu. Đây là đim quan trng mà người Vit thường nhm ln do trong tiếng Vit, danh tkhông thay đổi hình thái khi đi kèm vi số đếm.

Sai: six apple
✅ Đúng: six apples

Ngoài ra, khi six được dùng như mt tính tghép để bnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: mt chuyến đi kéo dài sáu ngày), nó skhông có đuôi snhiu -s và được ni vi danh tbng du gch ngang.

Ví dụ: a six-day trip (mt chuyến đi sáu ngày), không dùng a six-days trip.

Ý nghĩa

numbersáu

Số đứng sau số năm và trước số bảy

I have six apples.

Tôi có sáu quả táo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error