D
Dicread
HomeDictionarySsenior

senior

cấp cao, lâu năm, người cao tuổi, năm cuối
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: seniorsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more seniorSo sánh nhất: most senior

Tnày mang hai sc thái đối lp gia quyn uy và smong manh tùy vào ngcnh. Trong môi trường chuyên nghip, senior biu thquyn lc, chuyên môn và vtrí điu hành, thường ngụ ý mc độ trách nhim đi kèm vi thâm niên công tác. Nó gi hìnhnh mt người đã leo lên nhng nc thang snghip và giờ đây đóng vai trò dn dt nhng người cp dưới. Trong bi cnh xã hi hoc sinh hc, thut ngnày chuyn sang khái nim vslão hóa và nhng giai đon cui ca cuc đời. Dù mang ý nghĩa tôn trng, tnày thường gi lên cm giác dtn thương hoc schuyn đổi sang mt nhp sng chm hơn, tương phn hoàn toàn vi khát vng và năng lượng mnh mgn lin vi cách dùng trong công vic.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân cụ thể là sinh viên năm cuối hoặc một người cao tuổi. Không đếm được khi được dùng như một tính từ chung để mô tả cấp bậc hoặc địa vị.

Ý nghĩa

Tính từcấp cao
[someone]

Có cấp bậc, địa vị hoặc mức lương cao hơn những người khác trong cùng một tổ chức

"She is a senior manager at the firm."

Cô ấy là quản lý cấp cao tại công ty.

Tính từlâu năm
[someone]

Lớn tuổi hơn hoặc có nhiều kinh nghiệm hơn một người khác

"My senior colleagues provided great mentorship."

Các đồng nghiệp lâu năm đã hướng dẫn tôi rất tận tình.

Danh từngười cao tuổi
[someone]

Người lớn tuổi, đặc biệt là người đã đến tuổi nghỉ hưu

"The community center offers classes for seniors."

Trung tâm cộng đồng cung cấp các lớp học cho người cao tuổi.

Danh từsinh viên năm cuối
[someone]

Học sinh năm cuối trung học hoặc sinh viên năm cuối đại học

"The seniors are planning their graduation party."

Các sinh viên năm cuối đang lên kế hoạch cho bữa tiệc tốt nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error