D
Dicread
HomeDictionaryGgross

gross

ghê tởm, tổng, trắng trợn, thu về
Tính từNgoại động từ

Trong giao tiếp hng ngày, gross là mt phnng tnhiên trước nhng thbn thu, thường gn lin vi cht nhy, mùi hôi hoc vsinh kém. Tnày mang sc thái cm xúc ghê smnh mẽ, mc độ gay gt hơn nhiu so vi vic chnói điu gì đó không dchu. Khi dùng trong lĩnh vc tài chính hoc pháp lý, thut ngnày chuyn sang schính xác tuyt đối vmt toán hc. Nó mô tmt con stng chưa btrừ đi thuế hay chi phí, to ra sphân bit rõ rt gia tng sthô và stin thc tế nhn được.

Ý nghĩa

Tính từghê tởm

Gây cảm giác ghê tởm hoặc đáng ghét đối với các giác quan

"That old sandwich in the fridge is absolutely gross."

Chiếc bánh sandwich cũ trong tủ lạnh thực sự rất ghê tởm.

Tính từtổng

Số tiền tổng cộng trước khi thực hiện bất kỳ khoản khấu trừ nào

"The company reported a gross profit of one million dollars."

Công ty đã báo cáo lợi nhuận gộp là một triệu đô la.

Tính từtrắng trợn

Rõ ràng một cách quá đáng hoặc cực đoan

"The judge cited a gross miscarriage of justice."

Vị thẩm phán đã dẫn chứng về một sự sai sót nghiêm trọng và trắng trợn trong công lý.

Ngoại động từthu về
[something]

Kiếm được một tổng số tiền nhất định

"The movie is expected to gross over 500 million dollars."

Bộ phim dự kiến sẽ thu về hơn 500 triệu đô la.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error