D
Dicread
HomeDictionaryJjubilee

jubilee

lễ kỷ niệm / năm hân hoan
Danh từ
Số nhiều: jubilees

jubilee mang sc thái trang trng và hân hoan, dùng để chnhng ct mc thi gian đặc bit. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "lknim" hoc "năm hân hoan". Đim mu cht là jubilee không chlà mt ngày knim thông thường (anniversary), mà nó nhn mnh vào tính cht trng đại, thường gn lin vi các con stròn chc hoc các mc thi gian mang tính biu tượng cao.

Ý nghĩa

Danh từlễ kỷ niệm

Một lễ kỷ niệm đặc biệt, thường đánh dấu một cột mốc quan trọng như hai mươi lăm hoặc năm mươi năm trị vì, kết hôn hoặc công tác

The city held a grand parade to celebrate the Queen's Diamond Jubilee.

Thành phố đã tổ chức một cuộc diễu hành hoành tráng để kỷ niệm Lễ Kim cương của Nữ hoàng.

Danh từnăm hân hoan

Một năm giải phóng theo Kinh thánh diễn ra mỗi năm mươi năm, trong đó các khoản nợ được xóa bỏ và nô lệ được trả tự do

The ancient laws prescribed a jubilee to restore social equity and return land to its original owners.

Các luật lệ cổ xưa quy định một năm hân hoan để khôi phục công bằng xã hội và trả lại đất đai cho những chủ sở hữu ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error