D
Dicread
HomeDictionarySseventy

seventy

bảy mươi
number
Số nhiều: seventiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

seventy là mt số đếm cơ bn trong tiếng Anh, dùng để chslượng by mươi. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "by mươi", được hình thành tskết hp gia sby và mười. Khi sdng, người hc cn lưu ý sphân bit rõ ràng gia số đếm (cardinal numbers) như seventy và sthtự (ordinal numbers) như seventieth (thby mươi).

Phân bit vi các stương t
Mt li phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln trong phát âm và chính tgia các skết thúc bng đuôi -ty (như seventy, sixty) và các skết thúc bng đuôi -teen (như seventeen).

seventy (by mươi): Nhn âm tiết đầu tiên, âm cui ngn và nhẹ.
seventeen (mười by): Nhn âm tiết thhai, âm cui kéo dài hơn.

Vic nhm ln này có thdn đến sai sót nghiêm trng trong giao tiếp vslượng hoc giá cả. Ví dụ, nếu bn nói seventy thay vì seventeen khi mua hàng, bn svô tình yêu cu mt slượng ln hơn gp bn ln.

Cách dùng trong ngcnh thc tế
Trong tiếng Anh, seventy thường được dùng trong các cm tchtui tác hoc thi gian. Khi nói vtui, người ta có thdùng seventy mt cách trc tiếp hoc dùng cm tin their seventies để chmt khong tui tby mươi đến by mươi chín (trong độ tui by mươi).

Đúng: She is seventy years old. (Bà ấy by mươi tui.)
Đúng: He is in his seventies.ngy đang ở độ tui by mươi.)

Vmt ngpháp, seventy đóng vai trò là mt thn định slượng, vì vy các danh từ đi kèm sau nó luôn phidng snhiu.

seventy page
Đúng: seventy pages (by mươi trang)

Ý nghĩa

numberbảy mươi

Số tương đương với 70, hoặc bảy lần mười

There are seventy pages in this booklet.

Có bảy mươi trang trong cuốn sách nhỏ này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error