D
Dicread
HomeDictionaryCcytokine

cytokine

cytokine
[C] Đếm được
Số nhiều: cytokines

cytokine là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chcác protein nhỏ đóng vai trò là cht truyn tin hóa hc gia các tế bào. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành y sinh, cn lưu ý rng cytokine không phi là mt cht đơn lmà là mt nhóm ln các phân tbao gm cinterleukins, chemokines và interferons. Skhác bit chính nmchc năng: trong khi mt scytokine thúc đẩy phnng viêm để chng li nhim trùng, skhác li có tác dngc chế viêm để bo vmô khe mnh.

Snhm ln thường gp trong dch thut

Mt sai lm phbiến khi dch thut ngnày sang tiếng Vit là nhm ln gia cytokine vi các hormone nói chung. Mc dù chai đều là cht truyn tin, nhưng cytokine đặc trưng cho các phnng min dch và thường hot động theo cơ chế tự điu tiết (autocrine) hoc tác động lên tế bào lân cn (paracrine), thay vì di chuyn xa qua đường máu như hu hết các hormone.

Dùng cytokine để chbt kprotein truyn tin nào trong cơ thể.
Sdng cytokine khi đề cp cthể đến các protein điu phi hthng min dch và phnng viêm.

Ngcnh sdng và kết hp t

Trong các văn bn khoa hc, cytokine thường xut hin trong các cm tmô ttrng thái bnh lý. Ví dụ, cm tcytokine storm (cơn bão cytokine) mô tmt phnng min dch quá mc, gây nguy him cho tính mng, thường gp trong các trường hp nhim trùng nng hoc sc phn vệ. Khi sdng, hãy chú ý phân bit gia pro-inflammatory cytokines (cytokine gây viêm) và anti-inflammatory cytokines (cytokine chng viêm) để đảm bo tính chính xác vmt y khoa.

Ví dụ: The release of pro-inflammatory cytokines leads to tissue damage (Vic gii phóng các cytokine gây viêm dn đến tn thương mô).

Vmt ngpháp, cytokine là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhóm protein này mt cách tng quát, hãy sdng dng snhiu cytokines.

Countable when referring to specific types of proteins, such as interleukins or interferons.

Ý nghĩa

Danh từcytokine

Một loại protein nhỏ đóng vai trò quan trọng trong việc truyền tín hiệu tế bào trong hệ thống miễn dịch

The patient was treated with a cytokine inhibitor to reduce inflammation.

Bệnh nhân đã được điều trị bằng chất ức chế cytokine để giảm viêm.

Ví dụ

The patient was treated with a cytokine inhibitor to reduce inflammation.

Bệnh nhân đã được điều trị bằng chất ức chế cytokine để giảm viêm.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error