D
Dicread
HomeDictionaryGgerontology

gerontology

lão khoa
Danh từ

gerontology là mt thut ngchuyên môn dùng để chngành lão khoa, tp trung vào vic nghiên cu toàn din quá trình lão hóacon người. Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia gerontology và geriatrics. Trong khi gerontology là mt lĩnh vc nghiên cu đa ngành bao gm ctâm lý hc, xã hi hc và sinh hc để hiu vsgià đi, thì geriatrics li là mt nhánh ca y khoa tp trung cthvào vic điu trbnh tt và chăm sóc sc khe cho người cao tui.

Phân bit khái nim

Vic nhm ln gia hai thut ngnày rt phbiến vì chai đều dch sang tiếng Vit là "lão khoa". Tuy nhiên, hãy nhrng:
gerontology mang tính cht nghiên cu, lý thuyết và bao quát (nghiên cu ti sao và như thế nào con người già đi).
geriatrics mang tính cht lâm sàng và điu trị (cha bnh cho người già).

Ví dụ, mt người nghiên cu vtác động ca scô đơn đối vi người cao tui slàm vic trong lĩnh vc gerontology, trong khi mt bác sĩ điu trbnh cao huyết áp cho bnh nhân 80 tui slàm vic trong lĩnh vc geriatrics.

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, chương trình đào to đại hc hoc các báo cáo vnhân khu hc. Khi sdng, hãy đảm bo đặt nó trong bi cnh nghiên cu khoa hc hoc chính sách xã hi.

Đúng: The university offers a degree in gerontology (Trường đại hc cung cp mt văn bng chuyên sâu vlão khoa).
Sai: I need to see a gerontology for my back pain (Tôi cn gp mt chuyên gia lão khoa để cha đau lưng) -> Trong trường hp này, phi dùng geriatrician (bác sĩ lão khoa).

Đặc đim ngpháp

gerontology là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtên mt ngành khoa hc hoc lĩnh vc nghiên cu. Do đó, nó không có dng snhiu và thường đi kèm vi các động tnhư study (nghiên cu) hoc specialize in (chuyên sâu về).

Ý nghĩa

Danh từlão khoa

Ngành nghiên cứu khoa học về các khía cạnh xã hội, tâm lý và sinh học của quá trình lão hóa

The university offers a specialized degree in gerontology for those interested in elderly care.

Trường đại học cung cấp một văn bằng chuyên sâu về lão khoa cho những người quan tâm đến việc chăm sóc người cao tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error