D
Dicread
HomeDictionaryGgeriatric

geriatric

lão khoa / người già / thuộc lão khoa
Tính từDanh từ

geriatric là mt thut ngchuyên môn dùng để chnhng vn đề liên quan đến y tế và chăm sóc sc khe cho người cao tui. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lão khoa", nhn mnh vào khía cnh khoa hc và điu try tế hơn là chỉ đơn thun nói vtui tác. Sc thái sdng và lưu ý Khi đóng vai trò là tính từ, geriatric mô tcác dch vụ, cơ shoc tình trng sc khe đặc thù ca người già. Ví dụ, geriatric care (chăm sóc lão khoa) hay geriatric ward (khoa lão). Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý khi sdng geriatric như mt danh từ để chmt người. Trong nhiu ngcnh giao tiếp thông thường, vic gi ai đó là a geriatric có thbcoi là thiếu tôn trng hoc mang tính mit thị, vì nó biến mt con người thành mt "ca bnh" hoc mt "đối tượng y tế". Để din đạt mt cách lch svà tnhiên hơn trong tiếng Anh, thay vì dùng geriatric làm danh từ, bn nên sdng các cm tnhư elderly person hoc senior citizen. He is a geriatric. (Nghe rt thô lhoc quá nng tính y tế) He is a senior citizen. (Lch svà tôn trng) Phân bit vi các thut ngtương t Khác vi elderly (người cao tui) mang tính mô tchung về độ tui và trng thái tnhiên ca con người, geriatric tp trung vào khía cnh bnh lý và can thip y tế. Nếu bn đang nói vcác vn đề sc khe, bnh tt hoc hthng bnh vin, hãy dùng geriatric. Nếu bn đang nói vcon người trong đời sng xã hi, hãy dùng elderly hoc senior. elderly care: chăm sóc người già (có thlà chăm sóc sinh hot hàng ngày) geriatric care: chăm sóc lão khoa (tp trung vào điu try tế chuyên sâu cho người già)

Ý nghĩa

Tính từlão khoa
[[]]

Liên quan đến người già, đặc biệt là việc chăm sóc và điều trị y tế cho người cao tuổi

"The hospital has a specialized geriatric ward for elderly patients."

Bệnh viện có một khoa lão khoa chuyên biệt cho những bệnh nhân trên tám mươi tuổi.

Tính từngười già
[[]]

Một người cao tuổi, thường được dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc dùng thân mật để mô tả một người ở độ tuổi xế chiều

"The company's computer system is practically geriatric and needs a total upgrade."

Phòng khám chuyên điều trị cho những người già mắc các bệnh mãn tính.

Danh từthuộc lão khoa
[[]]

Liên quan đến nhánh y học tập trung vào việc chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi

"The clinic provides comprehensive services for geriatrics."

Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong ngành y học lão khoa để giúp đỡ quần thể dân số đang già hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error