D
Dicread
HomeDictionaryAautophagy

autophagy

tự thực
Danh từ

autophagy là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, mô tmt cơ chế tlàm sch ca tế bào. Vmt ngnghĩa, tnày được ghép ttiếng Hy Lp: auto (tthân) và phagyn/tiêu hóa). Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "quá trình tthc". Người hc cn lưu ý rng đây không phi là mt hành động "tự ăn" theo nghĩa đen ca sinh vt đa bào, mà là mt quá trình phân hycp độ tế bào để tái chế các thành phn bhng hoc không còn sdng được.

Ý nghĩa

Danh từtự thực

Quá trình tế bào phân hủy và tiêu hóa các thành phần hoặc bào quan bị hư hỏng của chính nó thông qua việc sử dụng các lyzosome

The study of autophagy reveals how cells maintain homeostasis during periods of starvation.

Nghiên cứu về quá trình tự thực tiết lộ cách các tế bào duy trì trạng thái cân bằng nội môi trong những giai đoạn bị bỏ đói.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error