D
Dicread
HomeDictionarySscrupulousness

scrupulousness

sự tỉ mỉ / sự liêm chính
Danh từ

scrupulousness mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, nó mô tstmỉ, cn trng đến mc tuyt đối, nơi mt người không bsót bt kchi tiết nhnào để đảm bo shoàn ho. Thhai, nó thhin sliêm chính, mt chun mc đạo đức kht khe khiến người đó không bao gichp nhn làm điu sai trái hoc thiếu công bng.

Sphân bit vsc thái

Khi nói vcông vic, scrupulousness nhn mnh vào độ chính xác và sklưỡng. Nó mnh hơn carefulness (scn thn) vì nó hàm ý mt stuân thnghiêm ngt các quy tc hoc tiêu chun. Ví dụ, mt nhà khoa hc thhin scrupulousness khi ghi chép mi biến snhnht trong thí nghim.

Khi nói về đạo đức, scrupulousness tương đồng vi integrity (sliêm chính). Tuy nhiên, scrupulousness thường gi lên cm giác vmt "la bàn đạo đức" ni tâm rt nhy bén, khiến người đó cm thy khó chu hoc cn rt nếu làm điu gì đó không đúng chun mc. Mt ví dụ đin hình là mt kế toán viên thhin scrupulousness bng cách báo cáo chính xác tng đồng xu, dù là nhnht, để tránh bt kssai sót nào vmt đạo đức.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln scrupulousness vi scu toàn quá mc dn đến chm trễ (perfectionism). Trong khi perfectionism có thmang nghĩa tiêu cc (gây cn trtiến độ), thì scrupulousness thường được nhìn nhn là mt phm cht tích cc, thhin schuyên nghip và đáng tin cy.

Sdng scrupulousness để chskhó tính, kht khe mt cách vô lý.
Sdng scrupulousness để khen ngi stn tâm và trung thc trong công vic.

Đặc đim ngpháp

scrupulousness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có phm cht này, hãy sdng tính tscrupulous. Ví dụ: He is scrupulous about his taxes (Anhy cc kliêm chính/tmtrong vic đóng thuế).

Ý nghĩa

Danh từsự tỉ mỉ

Phẩm chất cực kỳ chú ý đến chi tiết và đảm bảo rằng mọi phần của một công việc đều được thực hiện chính xác và kỹ lưỡng

Her scrupulousness in maintaining the archives ensured that no document was ever misplaced.

Sự tỉ mỉ của cô ấy trong việc duy trì kho lưu trữ đã đảm bảo rằng không có tài liệu nào bị thất lạc.

Danh từsự liêm chính

Phẩm chất có tiêu chuẩn cao về đạo đức và cực kỳ trung thực hoặc công bằng trong mọi giao dịch

The judge was known for his scrupulousness, refusing any gift that might appear to influence his decision.

Vị thẩm phán nổi tiếng với sự liêm chính, ông từ chối mọi món quà có thể gây ảnh hưởng đến quyết định của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error