D
Dicread
HomeDictionaryIimprecision

imprecision

sự thiếu chính xác
Danh từ

imprecision mô ttrng thái thiếu schính xác, chun xác hoc rõ ràng. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính tùy vào ngcnh: mt là ssai lch vmt kthuto lường, con số) và hai là sthiếu cthtrong cách din đạt (ngôn ngữ, tư duy).

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu chính xác

Đặc điểm thiếu sự chuẩn xác, đúng đắn hoặc chi tiết trong một lời tuyên bố, phép đo hoặc phép tính

The imprecision of the witness's testimony made it difficult for the jury to reach a verdict.

Sự thiếu chính xác trong lời khai của nhân chứng đã khiến bồi thẩm đoàn khó đưa ra phán quyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error