D
Dicread
HomeDictionaryIimprecision

imprecision

sự không chính xác / sự mơ hồ
Danh từ

imprecision mô ttrng thái thiếu schính xác, chun xác hoc rõ ràng. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính tùy vào ngcnh: mt là ssai lch vmt kthuto lường, con số) và hai là sthiếu cthtrong cách din đạt (ngôn ngữ, tư duy).

Ý nghĩa

Danh từsự không chính xác

Đặc điểm thiếu sự chuẩn xác hoặc đúng đắn trong đo lường, tính toán hoặc diễn đạt

"The imprecision of the witness's testimony made it difficult for the jury to determine the exact time of the crime."

Sự không chính xác của chiếc cân cũ khiến việc cân các hóa chất một cách chính xác trở nên bất khả thi.

sự mơ hồ

Sự thiếu rõ ràng hoặc thiếu cụ thể trong ngôn ngữ, tư duy hoặc một phát biểu cụ thể

Luật sư lập luận rằng sự mơ hồ trong cách dùng từ của bản hợp đồng đã tạo ra một lỗ hổng pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error