D
Dicread
HomeDictionaryPpunctilious

punctilious

tỉ mỉ
Tính từ

punctilious mô tmt người cc kcn thn, tmvà chú trng đến tng chi tiết nhnht, đặc bit là trong vic tuân thcác quy tcng xử, nghi thc xã hi hoc các quy định chính thc. Tnày mang sc thái tích cc vschuyên nghip và tôn trng, nhưng trong mt sngcnh, nó có thể ám chscng nhc hoc quá câu nvào hình thc đến mc gây khó chu cho người xung quanh.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln punctilious vi mt stkhác có nghĩa tương tnhư meticulous hoc precise. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

punctilious tp trung mnh mvào các quy tc, nghi lvà phép tc xã hi (etiquette). Ví dụ: mt người punctilious sẽ đảm bo rng hchào hi đúng thtcp bc trong mt bui tic ngoi giao.
meticulous nhn mnh vào schính xác tuyt đối trong công vic hoc quy trình để tránh sai sót. Ví dụ: mt nhà khoa hc meticulous skim tra dliu nhiu ln để đảm bo không có li nhnào.
precise đơn thun là schính xác vmt con số, đo lường hoc ngôn từ, không nht thiết hàm ý snlc hay tính cách cn thn như hai ttrên.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng punctilious để mô tsự đúng giờ. Mc dù tnày có cùng gc tvi punctual (đúng giờ), nhưng punctilious không có nghĩa là "đúng giờ". Thay vào đó, nó mô tthái độ tmỉ đối vi các chi tiết.

Sai: He is very punctilious to arrive at 8 AM. (Anhy rt đúng giờ để đến lúc 8 gisáng.)
✅ Đúng: He is punctilious about the way he dresses for formal events. (Anhy rt tmtrong vic tuân thquy định vtrang phc cho các skin trang trng.)

Vmt ngpháp, punctilious thường đi kèm vi gii tabout hoc in để chrõ đối tượng mà người đó đang chú trng tmỉ.

Ý nghĩa

Tính từtỉ mỉ

Thể hiện sự chú ý kỹ lưỡng đến từng chi tiết hoặc hành vi đúng mực

He was punctilious in his adherence to the dress code.

Anh ấy rất tỉ mỉ trong việc tuân thủ quy định về trang phục.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error