D
Dicread
HomeDictionaryFfastidious

fastidious

tỉ mỉ / khó tính
Tính từ
So sánh hơn: more fastidiousSo sánh nhất: most fastidious

fastidious mô tmt người có tiêu chun cc kcao, đòi hi schính xác tuyt đối hoc ssch shoàn ho. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sự "tmỉ" mang tính tích cc (cn thn, chu đáo) và hai là sự "khó tính" mang tính tiêu cc (quá kht khe, khó chiu). Skhác bit nmvic liu schú ý đến chi tiết đó mang li kết qutt đẹp hay gây phin hà cho người xung quanh.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi mun khen ngi mt người làm vic chuyên nghip, không sai sót, fastidious tương đương vi stmỉ. Tuy nhiên, khi nói vthói quen sinh hot hoc yêu cu trong công vic khiến người khác cm thy áp lc, nó li mang nghĩa khó tính.

Cn phân bit fastidious vi meticulous. Trong khi meticulous hu như luôn mang nghĩa tích cc là cn thn, chi tiết, thì fastidious thường hàm ý mt sự đòi hi kht khe đến mc cc đoan, đôi khi là không cn thiết.

Ví dvstmỉ: He is fastidious about his appearance (Anhy rt tmtrong vic chăm chút ngoi hình).
Ví dvskhó tính: A fastidious eater (Mt người ăn ung khó tính).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch fastidious mt cách máy móc thành "ktính". Mc dù "ktính" là mt tgn nghĩa, nhưng trong tiếng Anh, fastidious nhn mnh hơn vào sự "ghê tm" hoc "không chp nhn được" đối vi nhng thkhông đạt chun (đặc bit là vvsinh).

Nếu bn mun din đạt mt người chỉ đơn gin là cn thn, hãy dùng careful hoc meticulous. Chdùng fastidious khi mun nhn mnh rng tiêu chun ca hcao đến mc khó lòng đápng được hoc gây ra skhó chu cho người khác.

Đặc đim ngpháp

fastidious là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tabout để chrõ đối tượng hoc lĩnh vc mà người đó đang kht khe hoc tmỉ.

Cu trúc: be fastidious about something (tmỉ/khó tính về điu gì đó).

Ý nghĩa

Tính từtỉ mỉ

Rất chú ý và quan tâm đến sự chính xác, chi tiết hoặc sự sạch sẽ

The curator was fastidious about the placement of every artifact in the exhibit.

Người giám tuyển rất tỉ mỉ trong việc sắp đặt từng hiện vật trong cuộc triển lãm.

Tính từkhó tính

Rất khắt khe; khó làm hài lòng

He is a fastidious eater who refuses to let different foods touch on his plate.

Anh ấy là một người ăn uống khó tính, người từ chối để các loại thực phẩm khác nhau chạm vào nhau trên đĩa.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error