D
Dicread
HomeDictionaryCcarefulness

carefulness

sự cẩn thận
Danh từ

carefulness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi chú trng vào chi tiết, stmnhm tránh sai sót hoc ri ro. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "scn thn". Đim mu cht ca carefulness là schủ động trong vic kim soát hành động để đảm bo kết quchính xác nht.

Ý nghĩa

Danh từsự cẩn thận

Phẩm chất thận trọng và tránh những nguy hiểm hoặc sai sót tiềm tàng

Her extreme carefulness in handling the ancient manuscripts prevented any further damage.

Sự cẩn thận tột độ của cô ấy khi xử lý các bản thảo cổ đã ngăn chặn mọi hư hại thêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error