D
Dicread
HomeDictionaryCconscientious

conscientious

tận tâm / theo lương tâm
Tính từ
So sánh hơn: more conscientiousSo sánh nhất: most conscientious

conscientious mô tmt phm cht tích cc vscn thn, tmvà tinh thn trách nhim cao. Khi mt người được gi là conscientious, hkhông chỉ đơn thun là làm vic chăm chỉ, mà còn làm vic vi mt stgiác sâu sc, luôn đảm bo mi chi tiết nhnht đều được hoàn thành chính xác và đúng chun mc đạo đức hoc chuyên môn.

Ý nghĩa

Tính từtận tâm

Mong muốn làm điều đúng đắn, đặc biệt là hoàn thành công việc hoặc nhiệm vụ một cách tốt nhất và kỹ lưỡng

A conscientious student always double-checks their assignments for errors before submission.

Một học sinh tận tâm luôn kiểm tra kỹ các bài tập để tìm lỗi sai trước khi nộp.

Tính từtheo lương tâm

Bị chi phối bởi hoặc tuân theo những chỉ dẫn của lương tâm

The soldier was a conscientious objector who refused to fight on moral grounds.

Người lính đó là một người phản đối vì lương tâm, người đã từ chối chiến đấu vì các lý do đạo đức.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error