D
Dicread
Trang chủTừ điểnOorderly

orderly

ngăn nắp / hộ lý
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: orderliesSo sánh hơn: more orderlySo sánh nhất: most orderly

Torderly có hai vai trò ngpháp hoàn toàn khác nhau mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp và dch thut.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt tính từ, orderly mô ttrng thái ngăn np, có tchc hoc din ra theo mt trình thp lý. Nó thường được dùng để chssp xếp vt lý (như căn phòng) hoc hành vi ca con người (như mt đám đông không gây náo lon). Cn phân bit orderly vi tidy; trong khi tidy thiên vssch sẽ, gn gàng vmt thm mỹ, thì orderly nhn mnh vào tính hthng, klut và stuân thquy tc.

Đúng: an orderly queue (mt hàng đợi trt tự)
Đúng: an orderly room (mt căn phòng ngăn np)

Khi đóng vai trò là mt danh từ, orderly chmt vtrí công vic cthtrong y tế hoc quân đội, đó là người hlý. Đây là người htrcác công vic hu cn, chăm sóc cơ bn cho bnh nhân hoc htrsĩ quan, không phi là bác sĩ hay điu dưỡng chuyên môn cao.

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia orderly (tính từ) vi trng torderly. Thc tế, orderly là mt tính tvà không thdùng làm trng từ để bnghĩa cho động từ. Để din đạt hành động mt cách trt tự, bn phi sdng cm tin an orderly fashion hoc in an orderly manner thay vì dùng đơn độc torderly.

Sai: The students left the room orderly.
Đúng: The students left the room in an orderly fashion.

Ngoài ra, hãy cn thn để không nhm ln orderly vi các tcó gc order khác như ordered (được đặt hàng hoc được sp xếp). Ordered thường chkết quca mt hành động sp xếp cthể, trong khi orderly mô tmt đặc tính hoc trng thái bn vng ca sngăn np.

Countable when referring to the medical staff member (an orderly). Uncountable when describing the quality of being organized (the room was orderly).

Ý nghĩa

Tính từngăn nắp

Được sắp xếp một cách gọn gàng, có tổ chức hoặc có phương pháp

The files were kept in an orderly fashion.

Danh từhộ lý

Người thực hiện các công việc thường nhật trong bệnh viện hoặc cơ sở y tế

The orderly helped move the patient to the recovery room.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi