D
Dicread
HomeDictionarySsandy

sandy

có cát
Tính từ
So sánh hơn: sandierSo sánh nhất: sandiest

sandy thường được dùng để mô tả đặc đim vt lý ca mt bmt hoc mt loi đất. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng phbiến nht là "có cát" hoc "đầy cát". Khi mô tmt bãi bin, nó gi lên hìnhnh mt không gian rng ln bao phbi cát; còn khi nói về đất đai, nó chloi đất thoát nước nhanh, không ginước tt.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tsandy không chỉ đơn thun là mô tthành phn, mà còn mang tính cht định tính. Ví dụ, mt "bãi bin đầy cát" (sandy beach) thường mang hàm ý tích cc, gi sthư giãn và sch sẽ. Ngược li, nếu dùng để mô tcm giác (như trong mt hoc trong thc ăn), nó li mang nghĩa tiêu cc, gây khó chu vì shin din ca nhng ht cát nhỏ.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia sandy và gritty. Trong khi sandy tp trung vào cht liu là cát, thì gritty mô tcm giác nhám, sn sùi hoc có các ht nhli ti (có thlà cát, bi hoc mui). Vì vy, nếu bn mun nhn mnh skhó chu khi chm vào mt bmt nhám, gritty schính xác hơn.

Đúng: sandy soil (đất có cát/đất cát) - dùng trong nông nghip hoc địa cht.
Đúng: sandy hair (tóc màu vàng cát) - mt cách mô tmàu sc tóc nht, gn vi màu vàng kim.

Lưu ý vcách dùng và tloi

sandy là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Người hc cn tránh nhm ln vic sdng danh tsand (cát) thay thế cho tính tnày trong các cu trúc mô tả đặc đim.

The beach is sand (Sai ngpháp)
The beach is sandy (Đúng: Bãi bin đầy cát)

Ngoài ra, khi dch sang tiếng Vit, hãy chú ý chn tphù hp vi đối tượng được mô tả. Vi đất đai, hãy dùng "đất cát"; vi bãi bin, hãy dùng "đầy cát" hoc "có cát" để câu văn tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Tính từcó cát

Bị bao phủ bởi cát hoặc bao gồm cát

The children played on the sandy beach.

Lũ trẻ đã chơi trên bãi biển đầy cát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error