silicate
silicat / thuộc silicat
Danh từTính từ
Số nhiều: silicates
Ý nghĩa
Danh từsilicat
Một loại muối có anion là ion silicat, thường bao gồm các nguyên tử silic và oxy, tạo thành thành phần chính của hầu hết các loại đá và khoáng vật
The geologist identified the sample as a complex silicate mineral.
Nhà địa chất đã xác định mẫu vật là một khoáng vật silicat phức hợp.
Tính từthuộc silicat
Liên quan đến, chứa hoặc bao gồm các silicat
The earth's crust is composed largely of silicate rocks.
Vỏ Trái Đất được cấu tạo phần lớn từ các loại đá silicat.