D
Dicread
HomeDictionarySshovel

shovel

cái xẻng / xúc / xúc xẻng
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: shovelsQuá khứ: shoveledPhân từ 2: shoveledV-ing: shoveling

shovel va đóng vai trò là danh từ để chmt công clao động, va là động tmô thành động sdng công cụ đó. Trong tiếng Vit, sphân bit này tươngng vi "cái xng" và hành động "xúc" hoc "xúc xng".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi là danh từ, shovel chmt loi dng ccó lưỡi rng và cán dài, chuyên dùng cho các vt liu nng hoc khi lượng ln như đất, cát, tuyết. Cn phân bit shovel vi spade (xng đào đất). Trong khi shovel thường có lưỡi hơi cong hoc lòng sâu để ddàng xúc và di chuyn vt liu, thì spade thường có lưỡi phng và sc hơn, chuyên dùng để đào rãnh hoc ct qua rcây.

Khi là động từ, shovel không chỉ đơn thun là hành động xúc vt liu. Trong mt sngcnh không chính thc, nó còn được dùng để mô tvic ăn mt cách vi vã, ngu nghiến, ging như cách người ta xúc vt liu mt cách nhanh chóng. Ví dụ: shoveling food into one's mouthn ngu nghiến/xúc thc ăn vào ming).

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "xng" cho mi loi dng cụ đào đất. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, vic chn gia shovel và spade phthuc vào mc đích: di chuyn vt liu (shovel) hay đào sâu xung đất (spade).

Dùng shovel khi mun nói vvic đào mt cái hsâu và hp (nên dùng dig hoc spade).
Dùng shovel khi nói vvic dn tuyết hoc chuyn cát tchnày sang chkhác.

Đặc đim ngpháp

shovel là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, nó cn có mo từ đi kèm như a shovel hoc the shovel. Khi đóng vai trò là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từcái xẻng

Một công cụ bao gồm một lưỡi rộng gắn với một cán dài, được dùng để đào, nâng và di chuyển các vật liệu khối như đất, tuyết hoặc than

He used a sturdy shovel to clear the driveway after the blizzard.

Anh ấy đã dùng một cái xẻng chắc chắn để dọn đường lái xe sau trận bão tuyết.

Ngoại động từxúc
[~ something]

Nâng và di chuyển vật liệu bằng xẻng, hoặc di chuyển thứ gì đó một cách nhanh chóng và vụng về bằng một công cụ phẳng hoặc bằng tay

The workers had to shovel tons of gravel into the mixer.

Các công nhân đã phải xúc hàng tấn sỏi vào máy trộn.

Nội động từxúc xẻng

Di chuyển vật liệu bằng cách sử dụng xẻng

They spent the entire morning shoveling snow from the parking lot.

Họ đã dành cả buổi sáng để xúc tuyết ra khỏi bãi đậu xe.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error