mica
mica
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từmica
Một loại khoáng vật silicat bóng, xuất hiện dưới dạng các tấm mỏng, trong suốt hoặc bán trong suốt và được sử dụng làm chất cách điện
"The capacitor was insulated with a thin layer of mica."
Phần tử gia nhiệt được bao bọc trong mica để ngăn hiện tượng ngắn mạch điện.