D
Dicread
HomeDictionaryMmica

mica

mica
Danh từ

mica là mt thut ngchuyên ngành địa cht và vt liu hc, dùng để chmt nhóm các khoáng vt silicat có đặc tính đặc trưng là khnăng tách thành nhng tm mng, linh hot và có độ bóng cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là mica hoc gi là khoáng mica. Người hc cn phân bit rõ ràng gia khoáng vt tnhiên này và các loi nha acrylic hin đại thường được gi nhm là mica trong đời sng hng ngày ti Vit Nam.

Phân bit gia khoáng vt và nha acrylic

Mt sai lm phbiến đối vi người Vit khi hc tmica trong tiếng Anh là nhm ln nó vi tm nha trong sut (acrylic) thường dùng làm bin qung cáo hoc ktrưng bày. Trong tiếng Anh kthut và khoa hc, mica chdùng để chkhoáng vt tnhiên có khnăng cách đin và chu nhit cc tt. Nếu bn mun nói vloi nha trong sut phbiếnVit Nam, hãy sdng tacrylic hoc plexiglass.

Sdng mica để chtm nha làm bin hiu.
Sdng mica khi nói vvt liu cách đin trong tụ đin hoc thành phn khoáng vt trong đá.

ng dng và ngcnh sdng

Vì đặc tính không dn đin và chu được nhit độ cao, mica thường xut hin trong các văn bn về đin tử, vt lý và địa cht. Khi dch các tài liu kthut, hãy đảm bo ngcnh là vvt liu cách đin hoc cu to địa cht để tránh gây hiu lm cho người đọc.

Ví dụ: mica insulator (vt liu cách đin bng mica).
Ví dụ: muscovite mica (mica trng).

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, mica là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun) khi nói vcht liu hoc khoáng vt nói chung. Khi mun đề cp đến mt đơn vcthể, người ta thường dùng các từ định lượng như a layer of mica (mt lp mica) hoc a sheet of mica (mt tm mica).

Ý nghĩa

Danh từmica

Một loại khoáng vật silicat bóng, tồn tại dưới dạng các tấm mỏng, trong suốt hoặc bán trong suốt và thường được sử dụng làm chất cách điện

The capacitor was insulated with a thin layer of mica.

Tụ điện được cách điện bằng một lớp mica mỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error