D
Dicread
HomeDictionaryPpsalm

psalm

thánh ca / hát thánh ca
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: psalmsQuá khứ: psalmedPhân từ 2: psalmedV-ing: psalming

psalm mang sc thái tôn nghiêm và thiêng liêng, dùng để chnhng bài thơ hoc bài hát được son ra để ca ngi Thượng đế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thánh ca" hoc "thánh vnh". Cn lưu ý rng psalm không đơn thun là mt bài hát tôn giáo thông thường (hymn), mà nó gn lin vi truyn thng Kinh Thánh, đặc bit là Sách Thánh Vnh. Trong khi hymn có thlà bt kbài hát ca ngi Chúa nào được viếtbt kthi đim nào, psalm thường gi nhc đến nhng văn bn cxưa, mang tính nghi lvà có cu trúc thơ ca đặc thù.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia psalm và hymn vì chai đều có thdch là "thánh ca". Tuy nhiên, skhác bit nmngun gc và mc đích:

psalm: Tp trung vào các bài thơ thiêng liêng trong Kinh Thánh, thường được đọc hoc hát trong các bui ltrang trng. Ví dụ: The 23rd Psalm (Thánh Vnh 23).
hymn: Là nhng bài hát ca ngi tôn giáo nói chung, thường có giai điu phbiến và được cng đoàn cùng hát trong nhà thờ. Ví dụ: A Christmas hymn (Mt bài thánh ca Giáng sinh).

Cách sdng trong ngcnh

Tpsalm có thể đóng vai trò là danh từ (chbài hát) hoc động từ (hành động hát/đọc bài hát đó). Khi dùng làm động từ, nó mang sc thái thành kính và chm rãi.

Đúng: The choir began to psalm the ancient verses (Ca đoàn bt đầu hát nhng câu thơ cxưa).
Sai: Sdng psalm cho các bài hát pop hoc nhc hin đại có chủ đề tôn giáo; trong trường hp này, hãy dùng song hoc hymn.

Vmt ngpháp, psalm là mt danh từ đếm được. Khi nhc đến mt bài cthtrong Kinh Thánh, người ta thường dùng sthtự đi kèm (ví dụ: Psalm 1, Psalm 100).

Countable when referring to an individual poem or song within a collection, such as the 23rd Psalm.

Ý nghĩa

Danh từthánh ca

Một bài hát thiêng liêng hoặc bài thánh ca, đặc biệt là những bài được tìm thấy trong sách Thánh Vịnh của Kinh Thánh

The choir sang a solemn psalm during the funeral service.

Ca đoàn đã hát một bài thánh ca trang nghiêm trong lễ tang.

Ngoại động từhát thánh ca
[~ someone][~ something]

Hát hoặc đọc một bài hát tôn giáo

They spent the morning psalming in the sanctuary.

Họ đã dành cả buổi sáng để hát thánh ca trong nơi thánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error