D
Dicread
HomeDictionaryCchalice

chalice

chén thánh / chén
Danh từ
Số nhiều: chalices

chalice không đơn thun là mt chiếc ly ung nước thông thường mà mang đậm sc thái tôn giáo và nghi lễ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chén thánh" khi gn lin vi các nghi thc Công giáo, nơi nó được dùng để đựng rượu vang trong lMisa. Skhác bit ln nht gia chalice và glass hay cup chính là tính cht thiêng liêng và strang trng tuyt đối.

Sc thái biu cm và ngcnh

Khi sdng chalice, người nói thường gi lên hìnhnh mt vt phm quý giá, được chế tác tinh xo tvàng hoc bc. Ngoài nghĩa đen, tnày còn xut hin trong các thành ngmang tínhn dvề định mnh hoc ni đau mà mt người phi chp nhn. Ví dụ, cm tdrink from the same chalice ám chvic cùng tri qua mt sphn hoc mt hoàn cnh tương tự, thường là nhng điu không my dchu.

Phân bit vi các ttương t

cup: Mt tchung cho các loi tách, chén dùng trong đời sng hàng ngày.
goblet: Mt loi ly có chân, thường dùng trong các ba tic sang trng thi trung cổ, mang tính cht phô trương hơn là tâm linh.
chalice: Tp trung vào giá trnghi lễ, stôn nghiêm và tính cht tôn giáo.

Mt lưu ý nhcho người hc là không nên dùng chalice để mô tnhng chiếc ly ung nước thông thường trong giao tiếp hin đại, vì điu này skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc gây hiu lm là đang nói vmt vt phm tôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từchén thánh

Một chiếc cốc hoặc ly lớn, thường được làm bằng kim loại quý và được dùng để uống rượu trong một nghi lễ tôn giáo

The priest raised the golden chalice during the Mass.

Vị linh mục nâng chiếc chén thánh bằng vàng trong buổi lễ Misa.

Danh từchén

Một chiếc cốc dùng để uống trong bối cảnh trang trọng hoặc nghi lễ, thường gắn liền với sự sang trọng hoặc cổ xưa

He drank the vintage wine from a silver chalice.

Anh ấy uống loại rượu vang lâu năm từ một chiếc chén bằng bạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error