D
Dicread
HomeDictionarySscripture

scripture

kinh thánh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: scriptures

Thut ngnày mang sc nng ca quyn uy tuyt đối và svĩnh cu. Đây không đơn thun là mt cun sách hay mt văn bn, mà được xem là li truyn đạt trc tiếp tmt vthn hoc mt ngun linh thiêng đến nhân loi, khiến nó trnên bt biến và thiêng liêng.

Trong khi mt văn bn thông thường được đọc để ly thông tin, thì kinh thánh được nghiên cu để tìm kiếm sdn dt, lut lvà scu ri vmt tâm linh. Tnày hu như chỉ được sdng trong các bi cnh tôn giáo; vic dùng nó để mô tmt tài liu thế tc sẽ được coi là mt cách nói ma mai hoc cường điu vtính không thsai sót ca tài liu đó.

Countable when referring to specific passages or individual sacred texts (the scriptures). Uncountable when referring to the general body of divine revelation (scripture).

Ý nghĩa

Danh từkinh thánh

Những văn bản thiêng liêng của một tôn giáo, thường được coi là do thần linh truyền cảm hứng

The priest quoted from the holy scripture during the sermon.

Vị linh mục đã trích dẫn từ kinh thánh trong bài giảng.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error