D
Dicread
HomeDictionarySsanctification

sanctification

sự thánh hóa / sự cung hiến
Danh từ

sanctification là mt thut ngmang đậm màu sc tôn giáo và thn hc, dùng để chquá trình chuyn đổi ttrng thái bình thường sang trng thái thánh thin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthánh hóa" hoc "scung hiến", tùy thuc vào ngcnh là nói vsbiến đổi ni tâm ca con người hay vic dành riêng mt vt thcho mc đích thiêng liêng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca sanctification là tính cht "quá trình". Khác vi justification (sxưng công chính) thường được hiu là mt skin tc thi, sanctification mô tmt hành trình kéo dài, nơi mt cá nhân dn dn loi bnhng khiếm khuyết và trnên thun khiết hơn vmt tâm linh.

Khi dùng vi nghĩa "scung hiến", tnày nhn mnh vào hành động tách bit mt đối tượng (như mt vùng đất, mt tòa nhà hoc mt đồ vt) ra khi mc đích sdng thông thường để phc vcho Chúa hoc các nghi ltôn giáo. Ví dụ, vic biến mt ngôi nhà thành nhà nguyn được coi là mt hình thc sanctification.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ sanctification vi purification (sthanh ty). Trong khi purification có thdùng trong cngcnh đời thường (như lc nước, làm sch không khí) hoc nghi lty trn đơn thun, thì sanctification luôn gn lin vi khái nim "thánh" (holy) và shin din ca thn tính.

purification: Tp trung vào vic loi bcht bn hoc ti li (làm sch).
sanctification: Tp trung vào vic nâng tm giá trlên mc thiêng liêng (làm cho thánh thin).

Lưu ý vngpháp

sanctification là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong các cuc tho lun vthn hc hoc nghi ltôn giáo. Tránh nhm ln vi tính tsanctified (đã được thánh hóa/cung hiến) khi mô ttrng thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từsự thánh hóa

Quá trình trở nên thánh thiện hoặc được thanh tẩy, đặc biệt là thông qua ân điển thiêng liêng hoặc nghi lễ tôn giáo

The believer sought spiritual sanctification through prayer and fasting.

Người tín hữu tìm kiếm sự thánh hóa tâm linh thông qua cầu nguyện và kiêng ăn.

Danh từsự cung hiến

Hành động tách biệt một thứ gì đó để làm cho nó trở nên thiêng liêng hoặc dành riêng cho mục đích tôn giáo

The sanctification of the temple occurred during the ancient ceremony.

Việc cung hiến ngôi đền đã diễn ra trong buổi lễ cổ xưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error