D
Dicread
HomeDictionaryGgospel

gospel

phúc âm / nhạc gospel / chân lý tuyệt đối
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gospels

Tgospel mang ba sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là nghĩa tôn giáo, dùng để chnhng li dy ca Chúa Kitô hoc các sách Phúc âm trong Tân Ước. Trong ngcnh này, tnày mang tính trang trng và thiêng liêng.

Thhai là trong lĩnh vc âm nhc, gospel dùng để chmt thloi nhc đặc trưng ca cng đồng người Mgc Phi vi giai điu mnh mẽ, giàu cm xúc và mang tính tâm linh. Khi nói vthloi này, người Vit thường ginguyên thut nglà "nhc gospel" thay vì dch sang tiếng Vit để đảm bo tính chính xác vthloi âm nhc.

Sc thái nghĩa bóng và lưu ý sdng

Đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là cách dùng gospel như mtn dụ để chỉ "chân lý tuyt đối". Khi mt điu gì đó được coi là gospel, nó có nghĩa là điu đó được tin tưởng hoàn toàn, không mt chút nghi ngờ, ging như cách mt tín đồ tin vào kinh thánh. Cm tphbiến nht là take something as gospel (coi điu gì đó là chân lý tuyt đối).

Đúng: Don't take everything he says as gospel. (Đừng coi mi li anh ta nói là chân lý tuyt đối.)
Sai: Sdng gospel để chmt stht hin nhiên hoc mt stht khoa hc thông thường. gospel nhn mnh vào nim tin tuyt đối và ssùng bái hơn là bng chng thc nghim.

Phân bit vi các ttương đương

Cn phân bit gospel vi truth (stht). Trong khi truth đơn thun là stht khách quan, gospel li mang hàm ý vmt nim tin mãnh lit, đôi khi là mù quáng hoc không thtranh cãi. Nếu bn dùng truth, bn đang nói vtính chính xác; nếu bn dùng gospel, bn đang nói vmc độ tin cy tuyt đối mà mt người dành cho thông tin đó.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh tchtôn giáo hoc chân lý, gospel thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy ngcnh (ví dụ: các sách Phúc âm thì đếm được). Khi dùng làm tính tbnghĩa cho âm nhc (gospel music), nó đóng vai trò là mt từ định nghĩa thloi.

Countable when referring to the specific books of the Bible (the four gospels). Uncountable when referring to the general message of the faith or the musical genre.

Ý nghĩa

Danh từphúc âm

Những lời dạy của Chúa Kitô hoặc các sách trong Tân Ước

The priest read from the gospel during the service.

Vị linh mục đã đọc đoạn phúc âm trong buổi lễ.

Danh từnhạc gospel

Một thể loại âm nhạc đặc trưng bởi giọng hát mạnh mẽ và lời bài hát mang tính tâm linh

The choir performed a powerful piece of gospel.

Dàn hợp xướng đã trình diễn một bản nhạc gospel đầy truyền cảm.

Danh từchân lý tuyệt đối

Điều gì đó được chấp nhận là sự thật tuyệt đối mà không cần nghi ngờ

He treats his boss's word as gospel.

Anh ấy coi lời nói của sếp mình như chân lý tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error