D
Dicread
HomeDictionaryBbishop

bishop

giám mục、quân tượng
[C] Đếm được
Số nhiều: bishops

Tnày mang đậm sc nng vtruyn thng và quyn uy trong giáo hi. Khi dùng trong bi cnh tôn giáo, nó gi lên hìnhnh mt người chăn dt, chu trách nhim giám sát và dn dt tâm linh, thường gn lin vi các nghi lchính thc và quyn qun lý cp cao trong hthng phân cp ca nhà thờ. Ngược li, trong mt ván cờ, thut ngnày loi bhoàn toàn ý nghĩa tôn giáo để trthành mt tên gi thun túy mang tính chiến thut. Cách di chuyn chéo ca quân cphn ánh vai trò chuyên bit và tp trung trên bàn cờ, to nên sự đối lp vi quyn năng di chuyn đa hướng ca quân hu.

Ám chỉ những cá nhân giữ chức vụ giám mục hoặc các quân tượng riêng lẻ trên bàn cờ.

Ý nghĩa

Danh từgiám mục

Một thành viên cấp cao trong hàng giáo phẩm Kitô giáo, người quản lý một giáo phận

"The bishop led the congregation in prayer."

Vị giám mục đã dẫn dắt giáo đoàn trong buổi cầu nguyện.

Danh từtượng

Một quân cờ trong cờ vua di chuyển theo đường chéo trên bàn cờ

"The player moved their bishop to capture the knight."

Người chơi đã di chuyển quân tượng của mình để ăn quân mã.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error