D
Dicread
HomeDictionaryRrite

rite

nghi lễ
[C] Đếm được
Số nhiều: rites

Tnày gi lên cm giác vnhng truyn thng cxưa và stuân thnghiêm ngt mt trình thành động đã được định sn. Nó gn lin sâu sc vi ý nim vschuyn giao hoc thánh hóa, nơi vic thc hin hành động quan trng hơn cm xúc cá nhân ca mi người. Tnày mang sc thái trang trng, nghiêm cn và hu như luôn được sdng trong các bi cnh tôn giáo, văn hóa hoc nhân chng hc.

Trong khi ceremony (nghi lễ/bui lễ) là mt thut ngchung cho mt skin chính thc, thì rite (nghi lễ) li đặc bit chnhng hành động mang tính nghi thc trong skin đó. Nó ám chmt yêu cu vmt tâm linh hoc xã hi cn phi hoàn thành để thay đổi địa vca mt người hoc để tôn vinh mt vthn, thường bao gm các biu tượng, li tng nim hoc nhng cchỉ đặc thù được truyn li qua nhiu thế hệ.

Countable when referring to a specific ceremony or a set of prescribed actions, such as the rites of burial.

Ý nghĩa

Danh từnghi lễ

Một hành động chính thức hoặc mang tính nghi thức được quy định bởi một tôn giáo hoặc một nhóm xã hội

The initiation rite marks the transition to adulthood.

Nghi lễ trưởng thành đánh dấu sự chuyển tiếp sang giai đoạn người lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error