D
Dicread
HomeDictionaryDdeacon

deacon

phó tế
Danh từ
Số nhiều: deacons

Ý nghĩa

Danh từphó tế

Một giáo sĩ được phong chức có cấp bậc thấp hơn linh mục hoặc trưởng lão, thường chịu trách nhiệm về các công việc hành chính và từ thiện trong nhà thờ

"The deacon assisted the bishop during the liturgical service."

Vị phó tế đã hỗ trợ giám mục trong suốt buổi lễ phụng vụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error